lẹm cằm

Học thuật
Thân thiện
lẹm cằm

Một người phụ nữ có lẹm cằm đang mỉm cười nhẹ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chỉ đặc điểm cằm nhỏ thụt vào so với đường thẳng của khuôn mặt: Dùng để miêu tả một đặc điểm trên khuôn mặt, nơi phần cằm kích thước nhỏ xu hướng lùi vào phía trong, không nổi bật hoặc thẳng hàng với môi dưới.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ấy khuôn mặt chữ V với chiếc cằm hơi lẹm. (Anh ấy khuôn mặt chữ V với chiếc cằm hơi thụt vào.)
    • Đặc điểm lẹm cằm đôi khi được coi nét duyên thầm trong thẩm mỹ một số nền văn hóa. (Đặc điểm cằm nhỏ thụt vào đôi khi được coi nét duyên thầm trong thẩm mỹ một số nền văn hóa.)
    • ấy muốn phẫu thuật thẩm mỹ để cải thiện phần cằm hơi lẹm của mình. ( ấy muốn phẫu thuật thẩm mỹ để cải thiện phần cằm hơi thụt vào của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ y học/giải phẫu: Trong các văn bản chuyên ngành, "lẹm cằm" có thể được đề cập như một đặc điểm cấu trúc xương hàm dưới, liên quan đến khớp cắn.
    • Tật khớp cắn loại II có thể đi kèm với biểu hiện lẹm cằm. (Tật khớp cắn loại II có thể đi kèm với biểu hiện cằm thụt vào.)
Biến thể từ gần giống
  • Cằm lẹm: Cách nói khác với trật tự từ thay đổi, cùng nghĩa với "lẹm cằm".

    • Anh ta sở hữu nụ cười tỏa nắng bất chấp cằm hơi lẹm. (Anh ta sở hữu nụ cười tỏa nắng bất chấp cằm hơi thụt vào.)
  • Cằm ngắn: Chỉ cằm chiều dọc ngắn, có thể nhưng không nhất thiết đi kèm đặc điểm thụt vào.

  • Cằm thụt (vào): Cách giải thích hoặc miêu tả trực tiếp hơn cho đặc điểm "lẹm cằm".
Từ đồng nghĩa
  • Cằm thụt: (Cách nói thông thường) Chỉ cằm bị lùi vào trong.
  • Cằm lùi: (Cách nói thông thường) Chỉ cằm không đưa ra phía trước.
Từ trái nghĩa
  • Cằm nhô: Chỉ cằm đưa ra phía trước một cách rõ rệt.
  • Cằm vuông: Chỉ cằm góc cạnh thường nổi bật.
  • Cằm chẻ: Chỉ cằm đường rãnhgiữa, một đặc điểm khác biệt.
Thành ngữ liên quan
  • Từ này chủ yếu được dùng để miêu tả đặc điểm hình thể một cách trực tiếp.
lẹm cằm

Một người phụ nữ có lẹm cằm đang mỉm cười nhẹ.

  1. Nói cằm nhỏ thụt vào.